Từ Vựng Chuyên Môn
Trang chủ Từ Vựng Chuyên Môn
TỪ VỰNG CHUYÊN NGÀNH
NHÀ HÀNG (Phần VII)

Sau đây Kiến Vàng JSC xin giới thiệu bảng tổng hợp các từ vựng tiếng Nhật thường được sử dụng trong ngành nhà hàng. Các bạn cùng tham khảo để có thêm vốn từ vựng nhé!
| STT |
Tiếng Việt |
Tiếng Nhật |
Phiên Âm |
| 101 |
Đồ uống |
飲み物 / ドリンク |
のみもの |
| 102 |
Bia chai |
瓶ビール |
びんびーる |
| 103 |
Bia lon |
缶ビール |
かんびーる |
| 104 |
Bia tươi Sapporo |
サッポロビール |
|
| 105 |
Bia tươi |
生ビール |
なまびーる |
| 106 |
Wisky |
ウイスキー |
|
| 107 |
Sake |
酒 |
さけ |
| 108 |
Rượu trắng |
白ワイン |
しろわいん |
| 109 |
Rượu nấm |
醸造酒 |
じょうぞうしゅ |
| 110 |
Rượu mơ |
梅酒 |
うめしゅ |
| 111 |
Rượu Nhật |
日本酒 |
にほんしゅ |
| 112 |
Rượu nho |
葡萄酒 |
ぶどうしゅ |
| 113 |
Rượu táo |
カルバドス |
|
| 114 |
Rượu trái cây |
果実酒 |
かじつしゅ |
| 115 |
Rượu thuốc |
薬酒 |
やくしゅ |
| 116 |
Rượu vang |
ワイン |
|
| 117 |
Rượu vang đỏ |
赤ワイン |
|
| 119 |
Rượu vang nho |
あか葡萄酒 |
あかぶどうしゅ |
| 120 |
Rượu nếp |
もちごめん酒 |
もちごめんさけ |
Hy vọng rằng bài viết này của Kiến Vàng JSC cung cấp cho bạn những thông tin cần thiết và hữu ích.
Và đừng quên tiếp tục học tập với phần 8 của chủ đề NHÀ HÀNG.
Nếu có thắc mắc gì bạn hãy liên lạc với KVG để có câu trả lời sớm nhất.
Hiện nay, chúng tôi có rất nhiều đơn hàng tuyển dụng thực tập sinh, kỹ sư cho các doanh nghiệp ngành cơ khí trong và ngoài nước. Các bạn cùng tham khảo các đơn hàng nhé.
---------- 🌹🌹-----------
📮 Công ty cổ phần tư vấn và thương mại KIẾN VÀNG
MST: 0314283503
108 đường số 6, Khu dân cư Đại Phúc, Bình Hưng, Bình Chánh, Tp.HCM
Trung tâm ngoại ngữ Đại Phúc - Trung tâm tư vấn du học Nhật Bản
Hotline: 0889739982
service@kienvang-jp.vn
https://www.kienvang-jp.vn/
https://www.facebook.com/kienvangjsc17/
Giới thiệu việc làm trong & ngoài nước Daifuku Jinzai Bank
Hotline: 0842755459
connect@daifuku-hr.vn
https://daifuku-hr.vn/
https://www.facebook.com/daifuku2024/