Từ Vựng Chuyên Môn
Trang chủ Từ Vựng Chuyên Môn
TỪ VỰNG CHUYÊN NGÀNH
NHÀ HÀNG (Phần IV)

Sau đây Kiến Vàng JSC xin giới thiệu bảng tổng hợp các từ vựng tiếng Nhật thường được sử dụng trong ngành nhà hàng. Các bạn cùng tham khảo để có thêm vốn từ vựng nhé!
| STT |
Tiếng Việt |
Tiếng Nhật |
Phiên Âm |
| 41 |
Món lẩu |
なべ物 |
なべもの |
| 42 |
Món lẩu thịt bò với nước tương |
すきやき |
|
| 43 |
Món nhúng |
しゃぶしゃぶ |
|
| 44 |
Dịch vụ |
サービス |
|
| 45 |
Danh sách |
リスト |
|
| 46 |
Bảng giá |
値段表 |
ねだんおもて |
| 47 |
Cái ly |
コップ |
|
| 48 |
Ly giấy |
紙コップ |
かみこっぷ |
| 49 |
Ly nhựa |
プラコップ |
|
| 50 |
Hóa đơn |
請求書 |
せいしゅうしょ |
| 51 |
Gia vị (nói chung) |
調味料 |
ちょうみりょう |
| 52 |
Khăn ăn |
ナプキン |
|
| 53 |
Khăn trải bàn |
テーブルかけ |
|
| 54 |
Lò nướng |
オーブン |
|
| 55 |
Lò vi sóng |
電子レンジ |
でんしれんじ |
| 56 |
Vết bẩn |
汚れ |
よごれ |
| 57 |
Tủ chén bát |
食器棚 |
しょっきだな |
| 58 |
Ống hút |
ストロー |
|
| 59 |
Tiền hoa hồng |
手数料 |
てすうりょう |
| 60 |
Tạp dề |
エプロン |
|
Hy vọng rằng bài viết này của Kiến Vàng JSC cung cấp cho bạn những thông tin cần thiết và hữu ích.
Và đừng quên tiếp tục học tập với phần 5 của chủ đề NHÀ HÀNG.
Nếu có thắc mắc gì bạn hãy liên lạc với KVG để có câu trả lời sớm nhất.
Hiện nay, chúng tôi có rất nhiều đơn hàng tuyển dụng thực tập sinh, kỹ sư cho các doanh nghiệp ngành cơ khí trong và ngoài nước. Các bạn cùng tham khảo các đơn hàng nhé.
---------- 🌹🌹-----------
📮 Công ty cổ phần tư vấn và thương mại KIẾN VÀNG
MST: 0314283503
108 đường số 6, Khu dân cư Đại Phúc, Bình Hưng, Bình Chánh, Tp.HCM
Trung tâm ngoại ngữ Đại Phúc - Trung tâm tư vấn du học Nhật Bản
Hotline: 0889739982
service@kienvang-jp.vn
https://www.kienvang-jp.vn/
https://www.facebook.com/kienvangjsc17/
Giới thiệu việc làm trong & ngoài nước Daifuku Jinzai Bank
Hotline: 0842755459
connect@daifuku-hr.vn
https://daifuku-hr.vn/
https://www.facebook.com/daifuku2024/