Từ Vựng Chuyên Môn
Trang chủ Từ Vựng Chuyên Môn
TỪ VỰNG CHUYÊN NGÀNH
NHÀ HÀNG (Phần II)

Sau đây Kiến Vàng JSC xin giới thiệu bảng tổng hợp các từ vựng tiếng Nhật thường được sử dụng trong ngành nhà hàng. Các bạn cùng tham khảo để có thêm vốn từ vựng nhé!
| STT |
Tiếng Việt |
Tiếng Nhật |
Phiên Âm |
| 1 |
Món nướng |
グリル |
|
| 2 |
Món quay |
焙煎料理 |
ばいせんりょうり |
| 3 |
Món hầm |
煮込む料理 |
にこむりょうり |
| 4 |
Món chiên |
揚げ物 |
あげもの |
| 5 |
Món trộn |
ミックスディッシュ |
|
| 6 |
Lò vi sóng |
電子レンジ |
|
| 7 |
Lò nướng |
オーブン |
|
| 8 |
Máy nướng bánh mì lát |
トースター |
|
| 9 |
Máy đánh trứng |
泡立て器 |
あわだてき |
| 10 |
Máy xay sinh tố |
ミキサー |
|
| 11 |
Máy rửa chén |
食器洗い機 / 食洗器 |
しょっきあらいき / しょくせんき |
| 12 |
Máy pha cà phê |
コーヒーメーカー |
|
| 13 |
Máy chế biến thực phẩm |
フードプロセッサー |
|
| 14 |
Máy ép hoa quả |
ジューサー |
|
| 15 |
Bếp điện |
|
|
| 16 |
Bếp nấu |
調理用コンロ |
ちょうりようこんろ |
| 17 |
Bếp lò di động |
コンロ |
|
| 18 |
Nồi cơm điện |
クッカー |
|
| 19 |
Ấm đun nước |
ケトル / 湯沸かし器 |
ゆわかしき |
| 20 |
Ấm nước |
薬缶 |
やかん |
Hy vọng rằng bài viết này của Kiến Vàng JSC cung cấp cho bạn những thông tin cần thiết và hữu ích.
Và đừng quên tiếp tục học tập với phần 3 của chủ đề NHÀ HÀNG.
Nếu có thắc mắc gì bạn hãy liên lạc với KVG để có câu trả lời sớm nhất.
Hiện nay, chúng tôi có rất nhiều đơn hàng tuyển dụng thực tập sinh, kỹ sư cho các doanh nghiệp ngành cơ khí trong và ngoài nước. Các bạn cùng tham khảo các đơn hàng nhé.
---------- 🌹🌹-----------
📮 Công ty cổ phần tư vấn và thương mại KIẾN VÀNG
MST: 0314283503
108 đường số 6, Khu dân cư Đại Phúc, Bình Hưng, Bình Chánh, Tp.HCM
Trung tâm ngoại ngữ Đại Phúc - Trung tâm tư vấn du học Nhật Bản
Hotline: 0889739982
service@kienvang-jp.vn
https://www.kienvang-jp.vn/
https://www.facebook.com/kienvangjsc17/
Giới thiệu việc làm trong & ngoài nước Daifuku Jinzai Bank
Hotline: 0842755459
connect@daifuku-hr.vn
https://daifuku-hr.vn/
https://www.facebook.com/daifuku2024/