TỪ VỰNG CHUYÊN NGÀNH
XÂY DỰNG (PHẦN VI)

Sau đây Kiến Vàng JSC xin giới thiệu bảng tổng hợp các từ vựng tiếng Nhật thường được sử dụng trong ngành xây dựng. Các bạn cùng tham khảo để có thêm vốn từ vựng nhé!
| STT |
Tiếng Việt |
Tiếng Nhật |
Phiên Âm |
| 81 |
Nền nhà |
土台 |
どだい |
| 82 |
Móng nhà làm bằng cách đóng |
くいうち基礎 |
くいうちきそ |
| 83 |
Mái lợp ngói |
かわらぶき |
|
| 84 |
Phiến đá dùng lợp nhà |
スレート |
|
| 85 |
Cường độ |
強度 |
きょうど |
| 86 |
Chất sáp để đánh bóng |
ワックス |
|
| 87 |
Dụng cụ lọc không khí |
空気清浄装置 |
くうきせいじょうそうち |
| 88 |
Nơi, chỗ làm |
現場 |
げんば |
| 89 |
Mét vuông |
平方メートル |
へいほうめーとる |
| 90 |
Mét khối |
立方メートル |
りっぽうめーとる |
| 91 |
Lỗ thông hơi |
空気孔 |
くうきこう |
| 92 |
Mài bớt |
削る |
けずる |
| 93 |
Nhịp
(nhịp cầu, nhịp giàn giáo) |
スペン |
|
| 94 |
Nhịp cầu |
径間 |
けいかん |
| 95 |
Khe co giãn của cầu
(bằng thép hình răng cưa thường thấy ở trên bề mặt cầu) |
伸縮装置 |
しんしゅくそうち |
| 96 |
Đục lỗ |
穴開け |
あなあけ |
| 97 |
Bu lông (đóng vào bên trong bê tông, trụ cột, tường để chống rung khi xảy ra động đất) |
アンカーボルト |
|
| 98 |
Giá để hàng cho xe nâng |
パレット |
|
| 99 |
Quần áo bảo hộ |
作業服 |
さぎょうふく |
| 100 |
Găng tay bảo hộ |
手袋 |
てぶくろ |
Hy vọng rằng bài viết này của Kiến Vàng JSC cung cấp cho bạn những thông tin cần thiết và hữu ích.
Nếu có thắc mắc gì bạn hãy liên lạc với KVG để có câu trả lời sớm nhất.
Hiện nay, chúng tôi có rất nhiều đơn hàng tuyển dụng thực tập sinh, kỹ sư cho các doanh nghiệp ngành cơ khí trong và ngoài nước. Các bạn cùng tham khảo các đơn hàng nhé.
---------- 🌹🌹-----------
📮 Công ty cổ phần tư vấn và thương mại KIẾN VÀNG
MST: 0314283503
108 đường số 6, Khu dân cư Đại Phúc, Bình Hưng, Bình Chánh, Tp.HCM
Trung tâm ngoại ngữ Đại Phúc - Trung tâm tư vấn du học Nhật Bản
Hotline: 0889739982
service@kienvang-jp.vn
https://www.kienvang-jp.vn/
https://www.facebook.com/kienvangjsc17/
Giới thiệu việc làm trong & ngoài nước Daifuku Jinzai Bank
Hotline: 0842755459
connect@daifuku-hr.vn
https://daifuku-hr.vn/
https://www.facebook.com/daifuku2024/