TỪ VỰNG CHUYÊN NGÀNH NHÀ HÀNG (Phần 9)
Học tiếng Nhật theo chủ đề từ A - Z

| STT | Tiếng Việt | Tiếng Nhật | Phiên Âm |
| 61 | Mì Nhật | そば | |
| 62 | Mì sợi | ラーメン/ うどん/ そば | |
| 63 | Mì xào | 焼きそば | やきそば |
| 64 | Mì Champon (ở Nagasaki) | ちゃんぽん | |
| 65 | Cơm càri | カレーライス | |
| 66 | Cơm hộp | べんとう | |
| 67 | Cơm nắm | お握り | おにぎり |
| 68 | Cơm rang | チャーハン | |
| 69 | Cơm với thịt lợn tẩm bột rán | かつ丼 | かつどん |
| 70 | Cơm với tôm tẩm bột rán | 天丼 | てんどん |
| 71 | Cơm suất | 定食 | ていしょく |
| 72 | Thịt bò | 牛肉 | ぎゅうにく |
| 73 | Thịt heo | 豚肉 | ぶたにく |
| 74 | Thịt | 肉 | にく |
| 75 | Thịt nướng | 焼肉 | やきにく |
| 76 | Thịt nướng (kiểu BBQ) | バーベキュー | |
| 77 | Thịt lợn tẩm bột rán | とんかつ | |
| 79 | Tôm tẩm bột rán | 天ぷら | てんぷら |
| 80 | Thịt gà | 鶏肉 | とりにく |