TỪ VỰNG CHUYÊN NGÀNH NHÀ HÀNG (Phần 9)
Học tiếng Nhật theo chủ đề từ A - Z

| STT | TIẾNG VIỆT | TIẾNG NHẬT | PHIÊN ÂM | |
| 81 | Điện trường | 電界 | でんかい | |
| 82 | Điều chỉnh zero ôm | ゼロオーム調整 | ぜろおーむちょうせい | |
| 83 | Định luật Ohm | オームの法則 | おーむのほうそく | |
| 84 | Đường kính danh định của vít | ねじ呼び径 | ねじよびけい | |
| 85 | Đường từ thông | 時速 | じそく | |
| 86 | Fara | ファラッド | ||
| 87 | FPD (Màn hình phẳng) |
FPD | えふぴーでぃー | |
| 88 | Gợn sóng | リップル | ||
| 89 | Giá trị chân lý | 真理値 | しんりち | |
| 90 | Hàn sơ bộ | 予備はんだ | よびはんだ | |
| 91 | Hertz | ヘルツ | ||
| 92 | Henry | ヘンリ | ||
| 93 | Hệ thống điều chỉnh nối tiếp | シリーズレギュレータ方式 | しりーずれぎゅれーたほうしき | |
| 94 | Hệ thống trên một chip | システムオンチップ | ||
| 95 | Hiệu suất phát sáng | 発光効率 | はっこうこうりつ | |
| 96 | Hỏa hoạn do điện | 電気火災 | でんきかさい | |
| 97 | Hóa lý | 物理化学的 | ぶつりかがくてき | |
| 98 | Hồi tiếp | フィードバック | ||
| 99 | Hộp, vỏ máy | 筐体(ケース) | きょうたい(けーす) | |
| 100 | Hợp kim hàn mềm | 軟ろう | なんろう |