Sau đây Kiến Vàng JSC xin giới thiệu bảng tổng hợp các từ vựng tiếng Nhật thường được sử dụng trong ngành cơ khí. Các bạn cùng tham khảo để có thêm vốn từ vựng nhé!
STT
TIẾNG VIỆT
TIẾNG NHẬT
PHIÊN ÂM
161
Rung lạch cạch
びびり振動(
びびりしんどう
162
Sàng lọc - Sắp xếp
整理整頓
せいりせいとん
163
Số vòng quay
回転数
かいてんすう
164
Taro lỗ ren
ねじ立て
165
Tâm
センタ
166
Tâm quay
回転かいてんセンタ
かいてんセンタ
167
Tấm chắn
エプロン
168
Tấm ván lót
敷板
しきいた
169
Tranh dò vị trí chuẩn
基準位置検出バー
きじゅんいちけんしゅつバー
170
Thao tác
作業
さぎょう
171
Thao tác chuẩn
標準作業
ひょうじゅんさぎょう
172
Thép gió
高速度鋼
こうそくどこう
173
Thiết bị an toàn
安全装置
あんぜんそうち
174
Thiết bị bảo hộ
保護具
ほごぐ
175
Thiết bị tiến
送り装置
おくりそうち
176
Thước
スケール
177
Thước cặp
ノギス
178
Thước đo góc vuông
スコヤ
179
Thường hoá
焼きならし
や)きならし
180
Tiến
送り
おくり
Hy vọng rằng bài viết này của Kiến Vàng JSC cung cấp cho bạn những thông tin cần thiết và hữu ích. Và đừng quên tiếp tục học tập với phần 10 của chủ đề cơ khí. Nếu có thắc mắc gì bạn hãy liên lạc với KVG để có câu trả lời sớm nhất. Hiện nay, chúng tôi có rất nhiều đơn hàng tuyển dụng thực tập sinh, kỹ sư cho các doanh nghiệp ngành cơ khí trong và ngoài nước. Các bạn cùng tham khảo các đơn hàng nhé. ---------- 🌹🌹----------- 📮 Công ty cổ phần tư vấn và thương mại KIẾN VÀNG
MST: 0314283503 108 đường số 6, Khu dân cư Đại Phúc, Bình Hưng, Bình Chánh, Tp.HCM Trung tâm ngoại ngữ Đại Phúc - Trung tâm tư vấn du học Nhật Bản Hotline: 0889739982 service@kienvang-jp.vn https://www.kienvang-jp.vn/ https://www.facebook.com/kienvangjsc17/ Giới thiệu việc làm trong & ngoài nước Daifuku Jinzai Bank Hotline: 0842755459 connect@daifuku-hr.vn https://daifuku-hr.vn/ https://www.facebook.com/daifuku2024/