Gọi ngay: (+84) 8.8973 9982

TTNN Đại Phúc


Sau đây Kiến Vàng JSC xin giới thiệu bảng tổng hợp các từ vựng tiếng Nhật thường được sử dụng trong ngành cơ khí. Các bạn cùng tham khảo để có thêm vốn từ vựng nhé!
STT TIẾNG VIỆT TIẾNG NHẬT PHIÊN ÂM
21 Bộ biến đổi コンバータ  
22 Bộ đổi điện DC-AC インバータ  
23 Bộ vạch dấu トースカン  
24 Bu lông siết  ドローイングボルト  
25 C1 C1 しーいち
26 Calip có mặt số 
(đồng hồ đo)
ダイヤルゲージ  
27 Cắt đứt 突切り つっきり
28 Cắt gọt mặt biên 端面切削 たんめんせっさく
29 Cắt mặt trụ ngoài 円筒外面切削 えんとうがいめんせっさく
30 Cắt mặt trụ trong 円筒内面切削 えんとうないめんせっさく
31 Cắt ngang 平面切削 へいめんせっさく
32 Cắt sâu 切り込む きりこむ
33 Cần gạt đồ gá kẹp クランプレバー  
34 Cần gạt thay đổi hướng tiến 送り方向切替えレバー おくりほうこうきりかえレバー
35 Cần gạt thay đổi tốc độ hướng tiến 送り速度切
替えレバー
送り速度切替えレバー
36 Cần phía trên オーバーアーム  
37 Cây giũa ヤスリ  
38 Chăm sóc sức khỏe 健康管理 けんこうかんり
39 Chất gốm kim サーメット  
40 Chi phí コスト  

Hy vọng rằng bài viết này của Kiến Vàng JSC cung cấp cho bạn những thông tin cần thiết và hữu ích.
Và đừng quên tiếp tục học tập với phần 3 của chủ đề cơ khí
Nếu có thắc mắc gì bạn hãy liên lạc với KVG để có câu trả lời sớm nhất.
Hiện nay, chúng tôi có rất nhiều đơn hàng tuyển dụng thực tập sinh, kỹ sư cho các doanh nghiệp ngành cơ khí trong và ngoài nước. Các bạn cùng tham khảo các đơn hàng nhé.
---------- 🌹🌹-----------
📮 Công ty cổ phần tư vấn và thương mại KIẾN VÀNG
MST: 0314283503

108 đường số 6, Khu dân cư Đại Phúc, Bình Hưng, Bình Chánh, Tp.HCM
Trung tâm ngoại ngữ Đại Phúc - Trung tâm tư vấn du học Nhật Bản
Hotline: 0889739982
service@kienvang-jp.vn
https://www.kienvang-jp.vn/
https://www.facebook.com/kienvangjsc17/​
Giới thiệu việc làm trong & ngoài nước Daifuku Jinzai Bank
Hotline: 0842755459
connect@daifuku-hr.vn
https://daifuku-hr.vn/
https://www.facebook.com/daifuku2024/