Sau đây Kiến Vàng JSC xin giới thiệu bảng tổng hợp các từ vựng tiếng Nhật thường được sử dụng trong ngành cơ khí. Các bạn cùng tham khảo để có thêm vốn từ vựng nhé!
STT
TIẾNG VIỆT
TIẾNG NHẬT
PHIÊN ÂM
181
Tiếng lạch cạch
ビビリ
182
Tiếng ồn
騒音
そうおん
183
Tốc độ cắt gọt
切削速度
せっさくそくど
184
Tốc độ tiến
送り速度
おくりそくど
185
Tôi
焼き入れ
やきいれ
186
Tra đầu
給油
きゅうゆ
187
Trắc vi kế
マイクロメーや
188
Trắc vi kế đo độ sâu
デプスマイクロメータ
189
Trụ tròn xoay
回転体
かいてんたい
190
Trục chính
主軸
しゅじく
191
Trục tâm
アーバ
192
Trục tiến
送り軸
おくりじく
193
Trục vít
ウォーム
194
Trung tâm gia công
マシニングセンタ
195
Ủ
焼やきなまし
やきなまし
196
Ụ động
心押台
しんおしだい
197
Ủng báo cáo lao động
安全靴
あんぜんぐつ
198
Vải cũ
ウエス
199
Vát gót
かえり
200
Vát nhọn
シニング
201
Vật gia công
工作物
こうさくぶつ
202
Vật liệu
材料
ざいりょう
203
Vật liệu kim loại màu
非鉄金属材料
ひてつきんぞくざいりょう
204
Vật liệu sắt thép
鉄鋼材料
てっこうざいりょう
205
Vít
ねじ
206
Vít bước tiến
親ねじ
おやねじ
207
Vít máy
小ねじ
こねじ
208
Vòng quay thuận
正回転
せいかいてん
209
Vòng quay tốc độ cao
高速回転
こうそくかいてん
210
Xác nhận an toàn
安全確認
あんぜんかくにん
211
Xoáy mặt dầu
深座ぐり
(ふかざ)ぐり
212
Xử lí nhiệt
熱処理
(ねつしょり)
213
Xử lí sơ cứu
応急処置
おうきゅうしょち)
214
Xử lí sự cố
異常処置
いじょうしょち
Hy vọng rằng bài viết này của Kiến Vàng JSC cung cấp cho bạn những thông tin cần thiết và hữu ích. Và đừng quên tiếp tục học tập với phần 11 của chủ đề cơ khí. Nếu có thắc mắc gì bạn hãy liên lạc với KVG để có câu trả lời sớm nhất. Hiện nay, chúng tôi có rất nhiều đơn hàng tuyển dụng thực tập sinh, kỹ sư cho các doanh nghiệp ngành cơ khí trong và ngoài nước. Các bạn cùng tham khảo các đơn hàng nhé. ---------- 🌹🌹----------- 📮 Công ty cổ phần tư vấn và thương mại KIẾN VÀNG
MST: 0314283503 108 đường số 6, Khu dân cư Đại Phúc, Bình Hưng, Bình Chánh, Tp.HCM Trung tâm ngoại ngữ Đại Phúc - Trung tâm tư vấn du học Nhật Bản Hotline: 0889739982 service@kienvang-jp.vn https://www.kienvang-jp.vn/ https://www.facebook.com/kienvangjsc17/ Giới thiệu việc làm trong & ngoài nước Daifuku Jinzai Bank Hotline: 0842755459 connect@daifuku-hr.vn https://daifuku-hr.vn/ https://www.facebook.com/daifuku2024/