Gọi ngay: (+84) 8.8973 9982

TTNN Đại Phúc

Sau đây Kiến Vàng JSC xin giới thiệu bảng tổng hợp các từ vựng tiếng Nhật thường được sử dụng trong ngành cơ khí. Các bạn cùng tham khảo để có thêm vốn từ vựng nhé!
STT TIẾNG VIỆT TIẾNG NHẬT  PHIÊN ÂM
181 Tiếng lạch cạch ビビリ  
182 Tiếng ồn 騒音 そうおん
183 Tốc độ cắt gọt 切削速度 せっさくそくど
184 Tốc độ tiến 送り速度 おくりそくど
185 Tôi 焼き入れ やきいれ
186 Tra đầu 給油 きゅうゆ
187 Trắc vi kế マイクロメーや  
188 Trắc vi kế đo độ sâu デプスマイクロメータ  
189 Trụ tròn xoay 回転体 かいてんたい
190 Trục chính 主軸 しゅじく
191 Trục tâm アーバ  
192 Trục tiến 送り軸 おくりじく
193 Trục vít ウォーム  
194 Trung tâm gia công マシニングセンタ  
195 焼やきなまし やきなまし
196 Ụ động 心押台 しんおしだい
197 Ủng báo cáo lao động 安全靴 あんぜんぐつ
198 Vải cũ ウエス  
199 Vát gót かえり  
200 Vát nhọn シニング  
201 Vật gia công 工作物 こうさくぶつ
202 Vật liệu 材料 ざいりょう
203 Vật liệu kim loại màu 非鉄金属材料 ひてつきんぞくざいりょう
204 Vật liệu sắt thép 鉄鋼材料 てっこうざいりょう
205 Vít ねじ  
206 Vít bước tiến 親ねじ おやねじ
207 Vít máy 小ねじ こねじ
208 Vòng quay thuận 正回転 せいかいてん
209 Vòng quay tốc độ cao 高速回転 こうそくかいてん
210 Xác nhận an toàn 安全確認 あんぜんかくにん
211 Xoáy mặt dầu 深座ぐり (ふかざ)ぐり
212 Xử lí nhiệt 熱処理 (ねつしょり)
213 Xử lí sơ cứu 応急処置 おうきゅうしょち)
214 Xử lí sự cố 異常処置 いじょうしょち

Hy vọng rằng bài viết này của Kiến Vàng JSC cung cấp cho bạn những thông tin cần thiết và hữu ích.
Và đừng quên tiếp tục học tập với phần 11 của chủ đề cơ khí. 
Nếu có thắc mắc gì bạn hãy liên lạc với KVG để có câu trả lời sớm nhất.
Hiện nay, chúng tôi có rất nhiều đơn hàng tuyển dụng thực tập sinh, kỹ sư cho các doanh nghiệp ngành cơ khí trong và ngoài nước. Các bạn cùng tham khảo các đơn hàng nhé.
---------- 🌹🌹-----------
📮 Công ty cổ phần tư vấn và thương mại KIẾN VÀNG
MST: 0314283503

108 đường số 6, Khu dân cư Đại Phúc, Bình Hưng, Bình Chánh, Tp.HCM
Trung tâm ngoại ngữ Đại Phúc - Trung tâm tư vấn du học Nhật Bản
Hotline: 0889739982
service@kienvang-jp.vn
https://www.kienvang-jp.vn/
https://www.facebook.com/kienvangjsc17/​
Giới thiệu việc làm trong & ngoài nước Daifuku Jinzai Bank
Hotline: 0842755459
connect@daifuku-hr.vn
https://daifuku-hr.vn/
https://www.facebook.com/daifuku2024/