Gọi ngay: (+84) 8.8973 9982

TTNN Đại Phúc

TỪ VỰNG CHUYÊN NGÀNH CƠ KHÍ (PHẦN 1)

Sau đây Kiến Vàng JSC xin giới thiệu bảng tổng hợp các từ vựng tiếng Nhật thường được sử dụng trong ngành cơ khí. Các bạn cùng tham khảo để có thêm vốn từ vựng nhé!
 
 STT   TIẾNG VIỆT TIẾNG NHẬT PHIÊN ÂM
1 7 công cụ của QC QCの7つ道具 QCの7つどうぐ
2 Âm thanh bất thường 異音 いおん
3 Bàn giao 刃物台 はものだい
4 Bàn máp 定盤 じょうばん
5 Bàn tròn 円テーブル えんテーブル
6 Bàn trượt サドル  
7 Bản vẽ 図面 ずめん
8 Bản vẽ mặt cắt 断面図 だんめんず
9 Bản vẽ mặt cắt ngang 平面図 へいめんず
10 Bản vẽ mặt cắt đứng(chính diện) 正面図 しょうめんず
11 Bảng điều khiển máy tính コンピュータ操作盤 コンピュータそうさばん
12 Bánh vít ウォームホイール  
13 Bảo trì メンテナンス  
14 Bavia バリ  
15 Bề mặt cứng 表面硬化 ひょうめんこうか
16 Bệ song song 平行台 へいこうだい
17 Biển báo an toàn vệ sinh 安全衛生標識 あんぜんえいせいひょうしき
18 Biển bảo cấm 禁止標識 きんしひょうしき
19 Biển báo chú ý 注意標識 ちゅういひょうしき
20 Biển báo hướng dẫn 誘導標識 ゆうどうひょうしき
 
Hy vọng rằng bài viết này của Kiến Vàng JSC cung cấp cho bạn những thông tin cần thiết và hữu ích.
Và đừng quên tiếp tục học tập với phần 2 của chủ đề cơ khí
Nếu có thắc mắc gì bạn hãy liên lạc với KVG để có câu trả lời sớm nhất.
Hiện nay, chúng tôi có rất nhiều đơn hàng tuyển dụng thực tập sinh, kỹ sư cho các doanh nghiệp ngành cơ khí trong và ngoài nước. Các bạn cùng tham khảo các đơn hàng nhé.
---------- 🌹🌹-----------
📮 Công ty cổ phần tư vấn và thương mại KIẾN VÀNG
MST: 0314283503

108 đường số 6, Khu dân cư Đại Phúc, Bình Hưng, Bình Chánh, Tp.HCM
Trung tâm ngoại ngữ Đại Phúc - Trung tâm tư vấn du học Nhật Bản
Hotline: 0889739982
service@kienvang-jp.vn
https://www.kienvang-jp.vn/
https://www.facebook.com/kienvangjsc17/​
Giới thiệu việc làm trong & ngoài nước Daifuku Jinzai Bank
Hotline: 0842755459
connect@daifuku-hr.vn
https://daifuku-hr.vn/
https://www.facebook.com/daifuku2024/