TỪ VỰNG CHUYÊN NGÀNH CƠ KHÍ (PHẦN 1)

Sau đây
Kiến Vàng JSC xin giới thiệu bảng tổng hợp các từ vựng tiếng Nhật thường được sử dụng trong ngành cơ khí. Các bạn cùng tham khảo để có thêm vốn từ vựng nhé!
STT |
TIẾNG VIỆT |
TIẾNG NHẬT |
PHIÊN ÂM |
1 |
7 công cụ của QC |
QCの7つ道具 |
QCの7つどうぐ |
2 |
Âm thanh bất thường |
異音 |
いおん |
3 |
Bàn giao |
刃物台 |
はものだい |
4 |
Bàn máp |
定盤 |
じょうばん |
5 |
Bàn tròn |
円テーブル |
えんテーブル |
6 |
Bàn trượt |
サドル |
|
7 |
Bản vẽ |
図面 |
ずめん |
8 |
Bản vẽ mặt cắt |
断面図 |
だんめんず |
9 |
Bản vẽ mặt cắt ngang |
平面図 |
へいめんず |
10 |
Bản vẽ mặt cắt đứng(chính diện) |
正面図 |
しょうめんず |
11 |
Bảng điều khiển máy tính |
コンピュータ操作盤 |
コンピュータそうさばん |
12 |
Bánh vít |
ウォームホイール |
|
13 |
Bảo trì |
メンテナンス |
|
14 |
Bavia |
バリ |
|
15 |
Bề mặt cứng |
表面硬化 |
ひょうめんこうか |
16 |
Bệ song song |
平行台 |
へいこうだい |
17 |
Biển báo an toàn vệ sinh |
安全衛生標識 |
あんぜんえいせいひょうしき |
18 |
Biển bảo cấm |
禁止標識 |
きんしひょうしき |
19 |
Biển báo chú ý |
注意標識 |
ちゅういひょうしき |
20 |
Biển báo hướng dẫn |
誘導標識 |
ゆうどうひょうしき |
Hy vọng rằng bài viết này của
Kiến Vàng JSC cung cấp cho bạn những thông tin cần thiết và hữu ích.
Và đừng quên tiếp tục học tập với
phần 2 của chủ đề cơ khí.
Nếu có thắc mắc gì bạn hãy liên lạc với KVG để có câu trả lời sớm nhất.
Hiện nay, chúng tôi có rất nhiều đơn hàng tuyển dụng thực tập sinh, kỹ sư cho các doanh nghiệp ngành cơ khí trong và ngoài nước. Các bạn cùng tham khảo các
đơn hàng nhé.
---------- 🌹🌹-----------
📮
Công ty cổ phần tư vấn và thương mại KIẾN VÀNG
MST: 0314283503
108 đường số 6, Khu dân cư Đại Phúc, Bình Hưng, Bình Chánh, Tp.HCM
Trung tâm ngoại ngữ Đại Phúc - Trung tâm tư vấn du học Nhật Bản
Hotline: 0889739982
service@kienvang-jp.vn
https://www.kienvang-jp.vn/
https://www.facebook.com/kienvangjsc17/
Giới thiệu việc làm trong & ngoài nước Daifuku Jinzai Bank
Hotline: 0842755459
connect@daifuku-hr.vn
https://daifuku-hr.vn/
https://www.facebook.com/daifuku2024/